Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ muốn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ muốn

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải chạm cổ rồi kéo xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

xin-loi-3019

xin lỗi

Hai bàn tay chấp trước ngực, sau đó tay trái giữ nguyên tư thế, tay phải phất úp xuống ngang bụng.

cam-on-2424

cảm ơn

Bàn tay phải chụm đưa lên trước miệng rồi từ từ mở ra trước mặt, lòng bàn tay ngửa.

ban-chiu-2326

bán chịu

Hai bàn tay chúm lại, đặt ngửa trước tầm ngực rồi đẩy 2 tay ra ngoài đồng thời tay xoè các ngón ra. Sau đó tay phải nắm chỉa ngón út hướng lên đặt tay giữa ngực rồi đẩy tay lên.