Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngan

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngan

Cách làm ký hiệu

Tay phải úp trước miệng, ngón út và ngón áp út nắm lại, ba ngón còn kia chập lại mở ra hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-buom-2146

con bướm

Đưa hai bàn tay ra đặt rộng ngang tầm vai, lòng hai bàn tay hướng ra trước, rồi hai ngón cái giữ thẳng đứng, tám ngón còn lại làm động tác vẫy hai lần.

ca-heo-2083

cá heo

Bàn tay phải khép, đưa ra trước, lòng bàn tay hướng sang trái rồi đẩy tay đi tới trước đồng thời bàn tay quất qua quất lại.Sau đó đặt mu bàn tay phải dưới cằm rồi cử động các ngón tay.