Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhảy
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhảy
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái ngửa, tay phải nắm chỉa ngón trỏ và giữa đứng lên lòng bàn tay trái, rồi nhảy nhảy lên lòng tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
b
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
ma túy
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
ô
(không có)
chim
(không có)
con châu chấu
31 thg 8, 2017
áo bà ba
(không có)
chính phủ
31 thg 8, 2017