Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phép nhân

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phép nhân

Cách làm ký hiệu

Hai ngón tay trỏ của hai bàn tay đặt chéo nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

tu-tuong-thanh-3269

từ tượng thanh

Tay phải đánh chữ cái T, sau đó nắm tay lại, chỉa ngón trỏ ra chạm tai phải, đưa tay ra vô hai lần.

hoc-trung-binh-3181

học trung bình

Các ngón tay phải chụm lại đặt lên trán. Sau đó đánh chữ cái T và B.

dau-cham-phay-3111

dấu chấm phẩy

Dùng ngón út tay phải đánh dấu chấm phẩy.

bang-phat-minh-3064

bằng phát minh

Bàn tay trái khép đưa ra trước, tay phải nắm đập nắm tay phải lòng bàn tay trái. Sau đó các ngón tay phải chúm lại để ngay thái dương phải rồi bung các ngón tay đồng thời mắt mở to, kết hợp đánh chữ cái M.