Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quanh năm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quanh năm

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

hom-qua-935

hôm qua

Bàn tay phải khép đặt úp hờ trên bờ vai rồi hất vẩy tay hai lần về phía sau.

buoi-sang-890

buổi sáng

Tay trái đặt ngang ngực, lòng bàn tay hướng vào người, tay phải đặt bên ngoài bàn tay trái rồi hất nhẹ từ dưới lên đông thời kéo về bên phải.

mot-giay-963

một giây

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên và đưa từ dưới lên trên. Sau đó bàn tay phải nắm lại, rồi các ngón tay lần lượt mở ra.

thang-muoi-mot-1022

tháng mười một

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 11.(hoặc tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên nhịp nhịp 2 cái.