Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sửa chữa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sửa chữa

Cách làm ký hiệu

Mười ngón tay chúm cong đặt gần nhau xoay ụp ba cái theo chiều khác nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

cu-ta-2560

cử tạ

Hai tay nắm, gập khuỷu, rồi nâng lên cao ngang tầm đầu.

dong-kich-2594

đóng kịch

Tay trái nắm, đặt giữa tầm ngực, tay phải đánh chữ cái “k” đập nhẹ vào nắm tay trái hai lần.

viet-2996

viết

Tay trái khép ngửa, đặt tay giữa tầm bụng , tay phải nắm, đầu ngón cái và ngón trỏ chạm nhau, rồi viết hờ trên lòng bàn tay trái đồng thời mắt nhìn vào lòng bàn tay trái.

sua-2906

sửa

Các ngón tay cong, các đầu ngón đối diện gần sát nhau xoay xoay hai tay ngược chiều nhau.

quan-he-tinh-duc-tieng-long-7225

quan hệ tình dục (tiếng lóng)

Hai tay làm ký hiệu chữ N, lòng bàn tay hướng vào nhau. Chuyển động lên xuống tay phải chạm tay trái.