Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng chín
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng chín
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 9.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng tư
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 4.
Từ phổ biến
giàu (người)
31 thg 8, 2017
Đau bụng
29 thg 8, 2020
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
bò bít tết
13 thg 5, 2021
t
(không có)
heo
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
giỏ
(không có)
bắt chước
(không có)