Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thùng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thùng

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái khép ngửa đặt giữa tầm ngực, bàn tay phải khép úp hờ trên bàn tay trái có khoảng cách cao độ 20 cm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

bang-dinh-1085

băng dính

Hai tay nắm, chỉa 2 ngón trỏ và giữa ra, bắt chéo nhau ở giữa tầm ngực. Bàn tay trái ngửa, bàn tay phải úp.

bao-1069

báo

Cánh tay trái gập ngang tầm ngực, bàn tay úp, tay phải úp lên cổ tay trái rồi đánh phớt tay phải lên theo dọc cẳng tay hai lần.

bep-dien-1099

bếp điện

Hai tay úp, nắm lại chỉa các ngón trỏ và ngón giữa ra đặt chéo nhau. Sau đó tay phải chụm lại đưa cao ngang tầm vai phải rồi mở xòe các ngón tay ra.

canh-dieu-1189

cánh diều

Bàn tay trái khép giơ cao trước tầm mặt, lòng bàn tay hướng vào mặt, tay phải nắm đặt trước tầm cổ, mắt nhìn theo tay rồi giựt cùng lúc hai tay hướng vào người.

den-dau-1302

đèn dầu

Tay phải chụm đưa từ dưới lên cao hơn tầm vai rồi bung xòe các ngón tay ra rồi lập tức nắm lại, chỉa ngón cái ra đẩy chúi về bên trái.