Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thùng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thùng
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép ngửa đặt giữa tầm ngực, bàn tay phải khép úp hờ trên bàn tay trái có khoảng cách cao độ 20 cm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ao hồ
(không có)
Tổng Thống
4 thg 9, 2017
u
(không có)
dây chuyền
(không có)
sầu riêng
(không có)
Bình tĩnh
27 thg 10, 2019
màu đen
(không có)
chim
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
con vịt
(không có)