Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 1000 (một nghìn)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 1000 (một nghìn)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
3 tuổi - ba tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 3, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Từ phổ biến
aids
(không có)
con sâu
31 thg 8, 2017
chết
(không có)
mắt
(không có)
Mỏi cổ
28 thg 8, 2020
ma túy
(không có)
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
bầu trời
(không có)
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020
cà vạt
(không có)