Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 23
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 23
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Bảy mươi - 70
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đứng, chỉa ngón cái hương qua trái, đưa tay ra trước , rồi cụp hai ngón tay đó một cái.
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Hai mươi ngàn - 20,000
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giữ y số 2 chặt xuống cổ tay trái.
Từ phổ biến
ma túy
(không có)
r
(không có)
bầu trời
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
Miến Điện
27 thg 3, 2021
con giun
31 thg 8, 2017
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
chính sách
31 thg 8, 2017
âm mưu
(không có)
Cách ly
3 thg 5, 2020