Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 33
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 33
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một nghìn - 1,000
Tay phải kí hiệu số 1 rồi chuyễn hướng ngón út ra ngoài chấm một cái.
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đưa về phía trước, các ngón tay nắm hờ, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong Sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo thành lỗ tròn.
Từ phổ biến
bột ngọt
31 thg 8, 2017
thi đua
4 thg 9, 2017
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
con khỉ
(không có)
màu đen
(không có)
Mỏi chân
28 thg 8, 2020
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
cơm
(không có)
nữ
(không có)