Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cởi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cởi

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm úp vào giữa ngực rồi kéo ra hai bên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

mo-2803

Bàn tay phải chụm lại đặt thái dương phải rồi kéo tay dần ra xa đồng thời các đầu ngón tay chúm mở liên tục.

bat-song-2364

bắt sống

Tay phải xòe, úp ra trước nắm bàn tay lại, sau đó các ngón tay phải chụm lại, đặt giữa ngực rồi đẩy tay lên, đồn gthời các ngón tay mở ra.