Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đa đa
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đa đa
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái “đ” xong giữ nguyên chữ đ kéo qua đặt cổ tay phải lên cẳng tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
can thiệp
31 thg 8, 2017
Miến Điện
27 thg 3, 2021
mập
(không có)
i
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
ao hồ
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
con ếch
31 thg 8, 2017