Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giờ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giờ
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra chỉ vào chỗ đeo đồng hồ ở tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
buổi chiều
Tay phải đánh chữ cái B, sau đó bàn tay trái khép, úp ngang trước tầm ngực, rồi ngã tay phải úp ngang tay trái, mũi bàn tay phải hướng xuống.
Từ phổ biến
đặc điểm
(không có)
bàn chải đánh răng
(không có)
Cách ly
3 thg 5, 2020
Quốc Hội
4 thg 9, 2017
bắp (ngô)
(không có)
biếu
(không có)
thống nhất
4 thg 9, 2017
giỏ
(không có)
yếu tố
5 thg 9, 2017
mì Ý
13 thg 5, 2021