Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hạ (mùa hè)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hạ (mùa hè)

Cách làm ký hiệu

Tay phải giơ lên, che hờ bên thái dương phải, lòng bàn tay hướng ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời tiết"

mua-phun-983

mưa phùn

Tay phải xòe, đưa úp lên cao hơn tầm vai phải rồi vẩy vẩy phất xuống, sau đó úp tay chếch về bên trái rồi từ từ di chuyển tay sang phải đi ngang qua trước tầm mặt , lòng bàn tay hướng ra trước.

mat-trang-955

mặt trăng

Bàn tay phải khép úp, đặt tay dưới cằm rồi đưa ra phía trước. Sau đó ngón cái và ngón trỏ tay phải hở ra tạo thành hình như chữ cái C, đặt trước tầm trán rồi vẽ thành nửa vòng tròn.

bac-1083

bạc

Ngón trỏ phải chỉ vào đốt cuối ngón tay giữa của bàn tay trái rồi đưa bàn tay phải lên đặt dưới cằm , lòng bàn tay úp rồi hất nhẹ tay ra trước.

gio-khoi-hanh-918

giờ khởi hành

Tay trái úp trước tầm ngực, ngón trỏ phải chỉ vào cổ tay trái rồi chuyển sang đánh chữ cái K Sau đó dùng ngón trỏ và ngón giữa của tay phải làm động tác bước đi