Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ki-lô-mét vuông (km2)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ki-lô-mét vuông (km2)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Hai trăm ngàn - 200,000
Giơ ngón trỏ và ngón giữa tay phải làm dấu số 2.Sau đó đánh chữ cái T và N.
Từ phổ biến
cái nĩa
31 thg 8, 2017
chính sách
31 thg 8, 2017
dù
(không có)
sầu riêng
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
bị ốm (bệnh)
(không có)
bún ốc
13 thg 5, 2021
cháu
(không có)
Đau bụng
29 thg 8, 2020
siêu thị
4 thg 9, 2017