Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kính đeo mắt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kính đeo mắt

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ và ngón cái của cả hai tay chạm nhau tạo thành lỗ tròn nhỏ, đặt vào hai mắt. Dùng hai ngón trỏ chạm ngay đuôi mắt rồi kéo vòng ra sau tai, sau đó ngón trỏ chỉ vào mắt.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

co-do-sao-vang-1254

cờ đỏ sao vàng

Bàn tay trái khép đặt trước ngực bên trái, lòng bàn tay hướng về ra trước, bàn tay phải nắm, chỉa ngón cái thẳng lên đặt tay giữa sóng mũi rồi kéo xuống. Tiếp tục ngón cái và ngón giữa chạm nhau đặt vào lòng tay trái, rồi búng ngón trỏ nhiều lần. Sau đó ngón cái và ngón út chỉa ra và kéo sang phải (ba ngón còn lại nắm).

xa-ben-1506

xà ben

Bàn tay trái nắm chỉa ngón trỏ lên đặt tay trước tầm ngực. Tay phải nắm, bàn tay ngửa, ngón trỏ và ngón giữa chỉa ra đặt hẻ hở giữa hai ngón vào ngón trỏ tay trái rồi nạy bật hai ngón tay đó lên.

ban-tho-1079

bàn thờ

Hai bàn tay khép úp, đặt sát nhau trước tầm bụng rồi kéo hai tay dang ra hai bên.Sau đó hai tay chấp lại đặt giữa ngực.

khan-mat-1363

khăn mặt

Dùng hai ngón trỏ vẽ hình chữ nhật trước ngực. Sau đó hai bàn tay khép để sát nhau đưa lên trước tầm mặt rồi kéo lên kéo xuống hai lần (như động tác rửa mặt.)