Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mẫu giáo
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mẫu giáo
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay vỗ vào nhau đặt bên phải rồi vỗ vào nhau đặt bên trái đồng thời đầu nghiêng theo.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"
đi học
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ xuống rồi hất mạnh ngón trỏ ra trước, sau đó chụm các ngón tay lại đặt lên giữa trán.
Từ phổ biến
bán
(không có)
su su
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
em trai
(không có)
quả măng cụt
(không có)
ăn cơm
(không có)
mại dâm
(không có)
đẻ
(không có)
giàu (người)
31 thg 8, 2017
bún mắm
13 thg 5, 2021