Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nấc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nấc

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải hơi chụm để nơi yết hầu kéo lên kéo xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

bong-phong-1630

bỏng (phỏng)

Cánh tay trái úp ngang trước tầm ngực, các ngón tay của bàn tay phải chụm lại đặt lên mu bàn tay trái rồi kéo lên đồng thời bung các ngón tay ra.

sot-nong-1813

sốt nóng

Tay phải đặt úp trên trán. Sau đó ngón trỏ phải hơi cong đặt trên trán rồi kéo sang phải.

chan-1652

chân

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào chân trái.