Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngực
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngực
Cách làm ký hiệu
Chỉ cụ thể vào ngực.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
lúm đồng tiền
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, chấm đầu ngón trỏ vào má phải rồi xoáy đầu ngón trỏ, miệng cười.
Từ phổ biến
Bà nội
15 thg 5, 2016
phương Tây
29 thg 3, 2021
bút
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
ti vi
(không có)
tỉnh
27 thg 3, 2021
mì tôm
13 thg 5, 2021
bơ
(không có)
bánh
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021