Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ niềng răng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ niềng răng
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
khám bệnh
Tay phải xòe, các ngón cong, úp lên ngục trái rồi kéo úp ba lần sang phải.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên mạch cổ tay trái.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
chôm chôm
(không có)
máy bay
(không có)
Nôn ói
28 thg 8, 2020
Mỏi cổ
28 thg 8, 2020
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
băng vệ sinh
(không có)
nhiệt độ
3 thg 5, 2020
rõ
4 thg 9, 2017
anh ruột
31 thg 8, 2017
hứng thú
31 thg 8, 2017