Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tán dóc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tán dóc

Cách làm ký hiệu

Hai tay đánh hai chữ cái Y, hướng lòng bàn tay vào nhau đặt gần hai bên mép miệng rồi cử động lắc hai cổ tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

lat-rau-2770

lặt rau

Tay trái nắm hờ, chỉa ngón trỏ nằm ngang đưa ra trước, lòng bàn tay úp, dùng ngón cái và ngón trỏ của tay phải đặt ngay ngón trỏ trái rồi lắc mạnh tay phải hai cái.

vat-2992

vắt

Hai bàn tay đưa ra trước, rồi nắm các ngón tay lại làm động tác vắt cụ thể.

nam-2822

nằm

Hai bàn tay đan nhau đặt sau gáy, đầu ngả ra sau.

cuoi-2559

cưỡi

Tay trái khép đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, hai ngón đó kẹp giữa bàn tay trái.