Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thành thị
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thành thị
Cách làm ký hiệu
Hai cánh tay gập khuỷu, đưa lên trước tầm ngực, hai lòng bàn tay hướng vào nhau có khoảng cách độ 10 cm, rồi đưa đẩy hai tay lên xuống so le tay nhau.(2 lần). đồng thời di chuyển sang trái một chút.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
Từ phổ biến
ăn cơm
(không có)
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
vịt
(không có)
giàu (người)
31 thg 8, 2017
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
xà bông
(không có)
y
(không có)
Mỏi lưng
28 thg 8, 2020
màu đen
(không có)