Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trầm cảm (2)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trầm cảm (2)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
giun sán
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra, úp tay ra trước rồi đẩy tay tới trước đồng thời ngón trỏ cong vào búng ra nhiều lần.Sau đó tay phải đánh chữ cái S.
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
quạt
(không có)
ăn chay
31 thg 8, 2017
mì Ý
13 thg 5, 2021
súp
13 thg 5, 2021
đá banh
31 thg 8, 2017
chất
31 thg 8, 2017
phương Tây
29 thg 3, 2021
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
Bến Tre
31 thg 8, 2017
Cảm cúm
29 thg 8, 2020