Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vở
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vở
Cách làm ký hiệu
Tay trái đưa ngửa ra trước, dùng sống lưng bàn tay phải chặt lên cẳng tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"
tốt
Bàn tay phải khép, áp lòng bàn tay vào má bên phải rồi vuốt nhẹ xuống.Sau đó bàn tay phải nắm lại, chỉa ngón cái hướng lên, đưa tay ra trước.
Từ phổ biến
giỗ
26 thg 4, 2021
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
cười
(không có)
rửa tay
3 thg 5, 2020
đặc điểm
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
báo thức
(không có)
nhân viên
27 thg 3, 2021
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
kinh doanh
31 thg 8, 2017