Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vở

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vở

Cách làm ký hiệu

Tay trái đưa ngửa ra trước, dùng sống lưng bàn tay phải chặt lên cẳng tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

di-hoc-3100

đi học

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa chỉa hướng xuống rồi làm động tác bước đi.Sau đó các ngón tay chụm lại đặt lên giữa trán.

tot-3256

tốt

Bàn tay phải khép, áp lòng bàn tay vào má bên phải rồi vuốt nhẹ xuống.Sau đó bàn tay phải nắm lại, chỉa ngón cái hướng lên, đưa tay ra trước.