Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y tá
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y tá
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chích đầu ngón vào bắp tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
Lạnh
28 thg 8, 2020
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
bắt chước
(không có)
con khỉ
(không có)
màu trắng
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
con châu chấu
31 thg 8, 2017
trang web
5 thg 9, 2017
em trai
(không có)
tóc
(không có)