Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ w
Từ phổ biến
Miến Điện
27 thg 3, 2021
s
(không có)
aids
(không có)
váy
(không có)
con tằm
(không có)
quả măng cụt
(không có)
bán
(không có)
ăn cơm
(không có)
ấm nước
(không có)
con bươm bướm
31 thg 8, 2017