Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ f
Từ phổ biến
rửa tay
3 thg 5, 2020
Miến Điện
27 thg 3, 2021
con vịt
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
Đau bụng
29 thg 8, 2020
con người
(không có)
má
(không có)
em trai
(không có)
Bình Dương
31 thg 8, 2017
cá sấu
(không có)