Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bác sĩ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bác sĩ
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt chạm vào giữa trán rồi đặt nằm ngang như làm dấu chữ thập. Sau đó đầu các ngón tay phải chụm lại đặt chạm lên ngực trái rồi di chuyển chạm ba chỗ trên ngực.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
Tiêu chảy
28 thg 8, 2020
cá voi
13 thg 5, 2021
bún chả
13 thg 5, 2021
bơ
(không có)
khuyên tai
(không có)
ao hồ
(không có)
nhôm
4 thg 9, 2017
Ảnh hưởng
29 thg 8, 2020
bò bít tết
13 thg 5, 2021
chim
(không có)