Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hôm nay

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hôm nay

Cách làm ký hiệu

Hai cánh tay gập khuỷu, hai bàn tay khép, dựng đứng cao hơn tầm vai rồi đẩy hai tay vào trước mặt, hai bàn tay bắt chéo nhau rồi kéo hai tay dang ra hai bên rồi cùng hạ hai tay xuống đưa tay ra trước, hai lòng bàn tay ngửa.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

thu-sau-1045

thứ sáu

Tay phải kí hiệu chữ cái T, sau đó chuyển thành kí hiệu số 6.

buoi-toi-894

buổi tối

Hai tay đưa lên cao hơn tầm vai, lòng hai bàn tay hướng vào nhau rồi kéo vào trước mặt và bắt chéo nhau ở cổ tay đồng thời các ngón tay chụm lại.

buoi-chieu-886

buổi chiều

Tay phải đánh chữ cái B.Sau đó cánh tay trái úp ngang trước tầm ngực, tay phải từ vị trí chữ B, đưa từ từ ra trước úp ngang qua cẳng tay trái, mũi tay hướng xuống.

thu-hai-1039

thứ hai

Tay phải kí hiệu chữ cái T, sau đó chuyển thành kí hiệu số 2.