Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mặt đất
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mặt đất
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
SSLI (Nhóm phiên dịch Ngôn ngữ ký hiệu Sài Gòn)
Tay trái: Làm như ký hiệu chữ T, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải: các ngón gập, lòng bàn tay hướng xuống. Đầu ngón tay phải chạm tay trái
Từ phổ biến
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
thèm
6 thg 4, 2021
sống
(không có)
d
(không có)
táo
(không có)
chào
(không có)
rõ
4 thg 9, 2017
bò bít tết
13 thg 5, 2021
đạo diễn
13 thg 5, 2021
nhiệt độ
3 thg 5, 2020