Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phòng khám
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phòng khám
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
đẻ
Đầu các ngón tay phải chạm giữa ngực, lòng bàn tay hướng qua phải rồi kéo dọc thẳng xuống tới bụng sau đó hất tay ra.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
h
(không có)
bầu trời
(không có)
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020
câu cá
31 thg 8, 2017
Mỏi cổ
28 thg 8, 2020
tính chất
4 thg 9, 2017
cháu
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
bơ
(không có)
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021