Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuổi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuổi
Cách làm ký hiệu
Hai tay nắm, đưa hai nắm tay ra đặt giữa tầm ngực, nắm tay trái đặt chồng lên nắm tay phải rồi kéo nắm tay phải đặt chồng lên nắm tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
thứ sáu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 6 (tay phải nắm chỉa thẳng ngón cái lên).
Từ phổ biến
Lây bệnh
3 thg 5, 2020
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
bàn chân
31 thg 8, 2017
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
aids
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
xe xích lô
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
p
(không có)
tính chất
4 thg 9, 2017