Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ l
Ly thân
Hai tay làm ký hiệu chữ N, lòng bàn tay hướng xuống. Hai tay để sát nhau, sau đó bung ra hai bên. Môi trề.
Từ phổ biến
Nhà nước
4 thg 9, 2017
chanh
(không có)
Ho
3 thg 5, 2020
ba (cha)
(không có)
Mỏi lưng
28 thg 8, 2020
ma túy
(không có)
tỉnh
27 thg 3, 2021
chồng (vợ chồng)
(không có)
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
mì tôm
13 thg 5, 2021