Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ không biết

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ không biết

Cách làm ký hiệu

Tay phải úp lên trán rồi đưa ra ngoài đồng thời đầu lắc qua lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

theu-2935

thêu

Ngón cái và ngón trỏ của tay phải chạm nhau rồi đưa lên xuống lượn sóng từ phải qua trái.

cuoi-2558

cười

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đặt trước miệng, đồng thời miệng cười tươi.

no-2856

nổ

Hai cẳng tay bắt chéo trước ngực, các ngón tay hơi nắm rồi cùng búng ra, đồng thời hai cánh tay kéo dạt lên cổ tay.