Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trao đổi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trao đổi

Cách làm ký hiệu

Tay trái úp trước tầm ngực lòng bàn tay hướng vào người. Tay phải úp ngòai tay trái có khoảng cách 10 cm rồi hai tay hoán đổi vị trí ra vô.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

hoc-2685

học

Tay phải chúm, đặt chúm tay lên giữa trán.

day-2623

dậy

Tay phải nắm, đặt trước mắt phải, ngón cái và ngón trỏ chạm vào mở ra hai lần.

ha-mieng-2671

há miệng

Mặt hơi ngửa, miệng há ra.

san-se-2894

san sẻ

Bàn tay trái khép ngửa đưa ra trước, dùng sống lưng tay phải đặt giữa lòng bàn tay trái rồi kéo hất tay phải ra ngoài về phía bên phải và lập lại động tác chia sang phía bên trái.