Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ c
châm cứu
Tay trái khép úp trước tầm ngữc, tay phải nắm, ngón cái và trỏ chạm nhau đưa tay lên trước tầm vai rồi đâm hờ trên mu bàn tay trái và sau đó ngón cái và ngón trỏ xe xe với nhau.
Từ phổ biến
xe xích lô
(không có)
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
mùa đông
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
nhức đầu
(không có)
bão
(không có)
Nôn ói
28 thg 8, 2020
phục hồi
3 thg 5, 2020
cười
(không có)