Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ h
Từ phổ biến
ti vi
(không có)
con châu chấu
31 thg 8, 2017
bầu trời
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
bác sĩ
(không có)
mì tôm
13 thg 5, 2021
ăn cơm
(không có)
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
bàn chải đánh răng
(không có)
su su
4 thg 9, 2017