Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ k
kích thích
Tay phải CCNT “T”, đầu ngón cái và ngón trỏ chạm vào dưới yết hầu hai lần, miệng hơi chu ra.
kiếm (gươm)
Bàn tay trái xòe, các ngón hơi cong, úp bàn tay vào ngay hông trái , tay phải nắm đặt nắm tay gần tay trái rồi tay phải rút đưa lên cao và huơ huơ nắm tay trong không khí.
Từ phổ biến
AIDS
27 thg 10, 2019
bánh mì
(không có)
chị
(không có)
vợ
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
tàu thủy
(không có)
con khỉ
(không có)
phiền phức
4 thg 9, 2017
đ
(không có)