Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ a
Từ phổ biến
trâu
(không có)
bắp cải
(không có)
e
(không có)
ông
(không có)
chanh
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
khuyên tai
(không có)
nữ
(không có)
địa chỉ
27 thg 3, 2021