Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đo nhịp tim (2)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đo nhịp tim (2)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bệnh teo cơ
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt ngang bắp tay trái rồi cong ngón trỏ lại, đồn gthời giật tay lên.
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
sữa
(không có)
cầu thang
(không có)
địa chỉ
27 thg 3, 2021
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
Dubai
29 thg 3, 2021
bánh
(không có)
y
(không có)
con muỗi
31 thg 8, 2017
bàn tay
31 thg 8, 2017
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019