Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ năm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ năm

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, xoay quanh hai nắm tay một vòng rồi đặt nắm tay phải lên nắm tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

mua-he-971

mùa hè

Bàn tay phải hơi khum, lòng bàn tay hướng vào mặt, đưa lên các ngón tay chạm bên trán phải.

mua-thu-973

mùa thu

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép dựng đứng , lòng bàn tay hướng sang phải.Bàn tay phải úp gần cổ tay trái rồi kéo tay phải xuống qua khỏi khuỷu tay trái đồng thời các ngón tay cử động.

mua-xuan-982

mùa xuân

Bàn tay trái khép ngửa đưa ra trước, bàn tay phải khép, dùng sống lưng tay phải đặt lên lòng bàn tay trái rồi gạch phân tư lòng bàn tay trái.Sau đó bàn tay phải ngửa, các ngón tay chúm lại rồi đẩy tay hướng lên trên đồng thời mở bung các ngón tay ra.

buoi-sang-889

buổi sáng

Hai tay đánh hai chữ cái S đặt sát nhau rồi đưa từ dưới lên chéo nhau ở trước mặt rồi kéo tay sang hai phía.