Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ a
ăn ý
1.Ngón trỏ của tay phải đưa vào đưa ra trước thái dương. 2. Ngón trỏ và ngón cái của hai tay ngoắc tròn vào nhau tỏ ý ăn ý.
Từ phổ biến
bán
(không có)
gà
(không có)
bánh chưng
(không có)
bàn chải đánh răng
(không có)
ăn trộm
(không có)
Khám
28 thg 8, 2020
h
(không có)
bàn
(không có)
tiêu chảy
3 thg 5, 2020
can thiệp
31 thg 8, 2017