Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ h
hẻm (kiệt)
Hai bàn tay khép, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau, hai tay có khoảng cách nhỏ rồi uốn lượn ra trước.
Từ phổ biến
xà phòng
3 thg 5, 2020
bánh chưng
(không có)
gia đình
(không có)
t
(không có)
mì Ý
13 thg 5, 2021
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
bò bít tết
13 thg 5, 2021
cột cờ
(không có)
phương Tây
29 thg 3, 2021
bánh mì
(không có)